hiền hoà

hiền hoà

Bà ngoại tôi tuy già nhưng nét mặt lúc nào cũng hiền hoà và phúc hậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách dịu dàng, ôn hoà, dễ chịu thân thiện: "hiền hoà" dùng để miêu tả tính nết, phong cách của một người, thường phụ nữ, một cách tích cực, thể hiện sự hiền lành, điềm đạm hoà nhã.
    • tính cách êm dịu, không gay gắt: "hiền hoà" cũng có thể dùng để miêu tả khí chất, thái độ hoặc bầu không khí chung mang lại cảm giác yên bình, dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính tình rất hiền hoà, luôn biết quan tâm đến người khác.
    • ngoại tôi tuy già nhưng nét mặt lúc nào cũng hiền hoà phúc hậu.
    • Không khí buổi sánglàng quê thật hiền hoà thanh bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiền hoà như đất": von về sự hiền lành, bao dung, chịu đựng.
    • Tính ấy hiền hoà như đất, chẳng bao giờ thấy to tiếng với ai.
  • "giọng nói hiền hoà": giọng nói nhẹ nhàng, dễ nghe, thể hiện sự điềm tĩnh.
    • Với giọng nói hiền hoà, thầy giáo đã giảng giải cho chúng tôi từng li từng .
Biến thể từ gần giống
  • Hiền lành (tính từ): hiền, ngoan, không hung dữ. (Nhấn mạnh sự ngoan ngoãn, không gây hấn).
  • Ôn hoà (tính từ): điềm đạm, hoà nhã, không quá khích. (Thường dùng cho thái độ, chính sách).
  • Dịu dàng (tính từ): nhẹ nhàng, êm ái. (Thường dùng cho cử chỉ, lời nói, đặc biệt phụ nữ).
  • Hoà nhã (tính từ): lịch sự, nhã nhặn trong giao tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Hiền từ: hiền lành từ tốn (thường dùng cho người lớn tuổi, địa vị).
  • Điềm đạm: bình tĩnh, không nóng nảy.
  • Phúc hậu: hiền lành có vẻ mặt đầy đặn, nhân hậu (thường kết hợp với ngoại hình).
Từ trái nghĩa
  • Hung dữ: dữ tợn, tính cách mạnh bạo, đáng sợ.
  • Nóng nảy: dễ nổi giận, thiếu kiên nhẫn.
  • Cộc cằn: thô lỗ, khó chịu trong lời nói, cách cư xử.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam": (Tục ngữ) Khuyên nên lấy vợ tính nết hiền hoà, dịu dàng xây nhà quay về hướng Nam (theo quan niệm phong thuỷ truyền thống) để cuộc sống hạnh phúc, thuận lợi.